0946 868 888[email protected]TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

Sản Phẩm Shennan

Bồn chứa CO2 Lỏng 20m³
Bồn KhíLoại II

Bồn chứa CO2 Lỏng 20m³

Kích thước thiết kế : Chiều cao tổng thể: 7.650 mm Đường kính bồn: φ2.650 -2.700 mm Trọng lượng bồn: 10.920 Kg Khối lượng nạp tối đa: CO₂ lỏng tối đa:20.361 kg

Thể tích bồn chứa
20 m³
Áp suất bồn chứa
2.35 Mpa
Bồn chứa Oxy – Argon Lỏng 20m
Bồn KhíLoại II

Bồn chứa Oxy – Argon Lỏng 20m

Kích thước thiết kế : Chiều cao tổng thể: 7.650 mm Đường kính bồn: φ2.748-2.782 mm Trọng lượng bồn: 7.930 Kg Khối lượng nạp tối đa: Nitơ lỏng tối đa:16.160 kg、 Oxy lỏng tối đa:22.820 kg、 Argon lỏng tối đa: 27.920 kg.

Thể tích
20 m³
Áp suất
1.6 Mpa
Dàn hóa hơi 200Nm3/h
Phụ Kiện

Dàn hóa hơi 200Nm3/h

Môi chất đầu vào: LOX/LIN/LAr/LCO2 Môi chất đầu ra GOX/GIN/GAr/GCO2 Công suất hóa hơi: 200Nm3/hArgon lỏng Áp suất thiết kế:3.5MPa Áp suất làm việc cao nhất:3.0MPa Nhiệt độ thiết kế: -196 °C ~+65°C Nhiệt độ đầu vào: -196 °C Nhiệt độ đầu ra: không thấp hơn nhiệt độ môi trườngxung quanh quá 10°C / Không thấp hơn nhiệt độ môi trường quá 10°C Độ sụt áp:≤0.05Mpa

Môi chất đầu vào
LOX/LIN/LAr/LCO2
Môi chất đầu ra
GOX/GIN/GAr/GCO2
Bồn chứa Oxy lỏng 10m³ tích hợp dàn hóa hơi 200Nm3/h
Phụ KiệnLoại II

Bồn chứa Oxy lỏng 10m³ tích hợp dàn hóa hơi 200Nm3/h

Kích thước thiết kế : Chiều cao tổng thể: 4500 mm Đường kính bồn: 2650 – 2900 mm Trọng lượng bồn: 4900 Kg Trọng lượng trung bình của khí hóa lỏng lúc bơm đầy bình – : – Oxy lỏng – 8.080 kg

Thể tích bồn chứa
10 m³
Áp suất bồn chứa
1.6 Mpa
Bồn chứa Oxy lỏng 5m³ tích hợp dàn hóa hơi 120Nm3/h
Phụ KiệnLoại II

Bồn chứa Oxy lỏng 5m³ tích hợp dàn hóa hơi 120Nm3/h

Kích thước thiết kế : Chiều cao tổng thể: 3100 mm Đường kính bồn: 2200 – 2450 mm Trọng lượng bồn: 3060 Kg Trọng lượng trung bình của khí hóa lỏng lúc bơm đầy bình – : – Oxy lỏng – 5.410 kg

Thể tích bồn chứa
5 m³
Áp suất bồn chứa
3.5 Mpa
Bồn chứa CO2 Lỏng 30m³
Bồn KhíLoại II

Bồn chứa CO2 Lỏng 30m³

Kích thước thiết kế : Chiều cao tổng thể: 10.800 mm Đường kính bồn: φ2.650 -2.700 mm Trọng lượng bồn: 15.500 Kg Khối lượng nạp tối đa: CO₂ lỏng tối đa:31.200 kg

Thể tích
30 m³
Áp suất
2.35 Mpa
Bồn chứa Oxy Lỏng 20m³
Bồn KhíLoại II

Bồn chứa Oxy Lỏng 20m³

Kích thước thiết kế : Chiều cao tổng thể: 7.650 mm Đường kính bồn: φ2.748-2.782 mm Trọng lượng bồn: 7.930 Kg Khối lượng nạp tối đa: Nitơ lỏng tối đa:16.160 kg、 Oxy lỏng tối đa:22.820 kg、 Argon lỏng tối đa: 27.920 kg.

Thể tích
20 m³
Áp suất
1.6 Mpa
Van giảm áp đường ống
Phụ Kiện

Van giảm áp đường ống

Giữ áp suất đầu ra ổn định , giúp bảo vệ thiết bị và hệ thống phía sau Phản ứng nhanh với sự thay đổi áp suất đầu vào Thiết kế chắc chắn, phù hợp cho vận hành liên tục Dễ lắp đặt, bảo trì và thay thế Phù hợp cho hệ thống có lưu lượng trung bình đến lớn

Chi phí lắp đặt bồn Oxy & CO₂
Phụ Kiện

Chi phí lắp đặt bồn Oxy & CO₂

Chi phí lắp đặt bồn Oxy và CO₂ bao gồm công tác vận chuyển, cẩu hạ và lắp đặt bồn chứa vào đúng vị trí theo yêu cầu của khách hàng, đảm bảo đúng kỹ thuật, an toàn và phù hợp với tiêu chuẩn lắp đặt hệ thống khí công nghiệp .

Van an toàn đường ống DN15
Phụ Kiện

Van an toàn đường ống DN15

Van an toàn đường ống DN15 là thiết bị bảo vệ áp suất, được sử dụng để xả áp kịp thời khi áp suất trong đường ống vượt quá giá trị cài đặt , giúp bảo vệ hệ thống, thiết bị và đảm bảo an toàn trong quá trình vận hành. Van phù hợp cho các hệ thống khí công nghiệp, khí y tế và khí hóa lỏng như Oxy, Nitơ, Argon, CO₂. Sản phẩm có kích thước kết nối DN15 , thiết kế nhỏ gọn, độ kín cao, phản ứng nhanh và hoạt động ổn định, phù hợp lắp đặt trên đường ống hoặc thiết bị áp lực. Van an toàn DN15 đáp ứng tốt yêu cầu vận hành liên tục , dễ lắp đặt, bảo trì và thay thế trong các hệ thống khí có áp suất cao.

Bộ van tiêu chuẩn điều chỉnh áp suất hai chiều DN32
Phụ Kiện

Bộ van tiêu chuẩn điều chỉnh áp suất hai chiều DN32

Thông số kỹ thuật :: Áp suất đầu vào : ≤1.6MPa Nhiệt độ thiết kế : -40°C –> 60°C Áp suất làm việc : 0.5-0.8 MPa Nhiệt độ làm việc : nhiệt độ bình thường Môi chất : oxy, nitơ, argon, v.v. 、、

Áp suất đầu vào
≤1.6MPa
Nhiệt độ thiết kế
-40°C –> 60°C
Máy trộn khí CO2 và Argon
Phụ Kiện

Máy trộn khí CO2 và Argon

Kiểm soát tỷ lệ trộn chính xác và ổn định Lưu lượng lớn, phù hợp cho hệ thống sản xuất liên tục Thiết kế chắc chắn, độ bền cao Dễ tích hợp vào hệ thống khí trung tâm Vận hành ổn định, bảo trì đơn giản

Dàn hóa hơi cho khí Oxygen – Argon
Phụ Kiện

Dàn hóa hơi cho khí Oxygen – Argon

Dàn hóa hơi cho khí Oxygen – Argon Môi chất đầu vào: LOX/LIN/LAr/LCO2 Môi chất đầu ra GOX/GIN/GAr/GCO2 1. Công suất hóa hơi: 250Nm3/hArgon lỏng 2. Áp suất thiết kế:3.5MPa 3. Áp suất làm việc cao nhất:3.0MPa 4. Nhiệt độ thiết kế: -196 °C ~+65°C 5. Nhiệt độ đầu vào: -196 °C 6. Nhiệt độ đầu ra: không thấp hơn nhiệt độ môi trường xung quanh khoảng -10°C / Không thấp hơn nhiệt độ môi trường quá 10°C 7. Độ sụt áp:≤0.05Mpa

Môi chất đầu vào
LOX/LIN/LAr/LCO2
Môi chất đầu ra
GOX/GIN/GAr/GCO2
Dàn hóa hơi 300Nm3/h
Phụ Kiện

Dàn hóa hơi 300Nm3/h

Công suất hóa hơi: 300Nm3/h Áp suất thiết kế:3.5MPa Nhiệt độ đầu vào:-196°C Nhiệt độ đầu ra: Thấp hơn khoảng 10°C so với nhiệt độ môi trường10℃ Tiêu chuẩn mặt bích : HG/T20590-09 PLRF PN40 (B) Vật liệu mặt bích bên ngoài Thép không gỉ S30408 / Thép Q345RS30408 II

Công suất hóa hơi
300Nm3/h
Áp suất thiết kế
3.5MPa
Cụm van điều chỉnh áp suất tự vận hành DN25 PN40
Phụ Kiện

Cụm van điều chỉnh áp suất tự vận hành DN25 PN40

Thông số kỹ thuật :: Áp suất đầu vào : ≤1.6MPa Nhiệt độ thiết kế : -40°C – 60°C Áp suất làm việc : 0.5-0.8MPa Nhiệt độ làm việc : nhiệt độ bình thường Môi chất : oxy, nitơ, argon, CO2 v.v. 、、

Thông số kỹ thuật
:
Áp suất đầu vào
≤1.6MPa
Dàn hóa hơi 200 Nm3/h cho khí CO2
Phụ Kiện

Dàn hóa hơi 200 Nm3/h cho khí CO2

Môi chất đầu vào: LOX/LIN/LAr/LCO2 Môi chất đầu ra GOX/GIN/GAr/GCO2 Công suất hóa hơi: 200Nm3/hArgon lỏng Áp suất thiết kế:3.5MPa Áp suất làm việc cao nhất:3.0MPa Nhiệt độ thiết kế: -196 °C ~+65°C Nhiệt độ đầu vào: -196 °C Nhiệt độ đầu ra: không thấp hơn nhiệt độ môi trường xung quanh quá 10°C / Không thấp hơn nhiệt độ môi trường quá 10°C Độ sụt áp:≤0.05Mpa

Môi chất đầu vào
LOX/LIN/LAr/LCO2
Môi chất đầu ra
GOX/GIN/GAr/GCO2
Cụm van điều chỉnh áp suất hai chiều tiêu chuẩn DN25
Phụ Kiện

Cụm van điều chỉnh áp suất hai chiều tiêu chuẩn DN25

Thông số kỹ thuật :: Áp suất đầu vào : ≤1.6MPa Nhiệt độ thiết kế : -40°C 60°C Áp suất làm việc : 0.5-0.8MPa Nhiệt độ làm việc : nhiệt độ bình thường Môi chất : oxy, nitơ, argon, CO2 v.v. 、、

Thông số kỹ thuật
:
Áp suất đầu vào
≤1.6MPa
Dàn hóa hơi 500 Nm3/h cho khí Oxy
Phụ Kiện

Dàn hóa hơi 500 Nm3/h cho khí Oxy

Môi chất đầu vào: LOX/LIN/LAr/LCO2 Môi chất đầu ra GOX/GIN/GAr/GCO2 Công suất hóa hơi: 500Nm3/hArgon lỏng Áp suất thiết kế:3.5MPa Áp suất làm việc cao nhất:3.0MPa Nhiệt độ thiết kế: -196 °C ~+65°C Nhiệt độ đầu vào: -196 °C Nhiệt độ đầu ra: không thấp hơn nhiệt độ môi trường xung quanh quá 10°C / Không thấp hơn nhiệt độ môi trường quá 10°C Độ sụt áp:≤0.05Mpa

Môi chất đầu vào
LOX/LIN/LAr/LCO2
Môi chất đầu ra
GOX/GIN/GAr/GCO2
Cụm van điều chỉnh áp suất hai chiều tiêu chuẩn DN40
Phụ Kiện

Cụm van điều chỉnh áp suất hai chiều tiêu chuẩn DN40

Thông số kỹ thuật :: Áp suất đầu vào : ≤1.6MPa Nhiệt độ thiết kế : -40°C 60°C Áp suất làm việc : 0.5-0.8MPa Nhiệt độ làm việc : nhiệt độ bình thường Môi chất : oxy, nitơ, argon, CO2 v.v. 、、

Thông số kỹ thuật
:
Áp suất đầu vào
≤1.6MPa
Bồn chứa khí dạng đứng VT(Q)150/16
Bồn KhíLoại II

Bồn chứa khí dạng đứng VT(Q)150/16

Dung tích rất lớn : 150 m³, phù hợp cho các nhà máy và hệ thống sản xuất quy mô lớn Áp suất làm việc cao : 1,6 MPa, đáp ứng các ứng dụng yêu cầu cấp khí áp suất cao Hiệu suất bảo quản tối ưu : Tỷ lệ bay hơi tĩnh chỉ 0,07% Lưu trữ cryogenic an toàn : Vận hành ổn định ở nhiệt độ −196 °C